Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Gia Hiệp
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề cương ôn tập học kỳ I môn toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tĩnh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:51' 23-11-2011
Dung lượng: 349.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tĩnh (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:51' 23-11-2011
Dung lượng: 349.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
I. Lý thuyết số học:
1. Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên . Các công thức về nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số , luỹ thừa của luỹ thừa .Cho ví dụ .
2. Tính chất chia hết của một tổng . Viết công thức tổng quát .
3. Dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9 .
4. Số nguyên tố , hợp số , hai số nguyên tố cùng nhau .
5. Định nghĩa ước , bội . ƯC , BC , ƯCLN, BCNN . Cách tìm ƯCLN và BCNN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố . Các trường hợp đặc biệt khi tìm ƯCLN và BCNN.
6. Thế nào là số nguyên dương , thế nào là số nguyên âm . Cho ví dụ .
7. Giá trị tuyệt đối của số nguyên là gì ? .Phát biểu quy tắc cộng trừ hai số nguyên .
8. Phát biểu quy tắc dấu ngoặc .
II. Lý thuyết hình học:
Vẽ được điểm, đường thẳng, tia.
Thế nào là hai tia đối nhau?
Khi nào có công thức cộng đoạn thằng AM + MB = AB?
Khi nào thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B?
Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì ta có công thức nào?
Thế nào là trung điểm của đoạn thẳng? Thể hiện qua công thức?
A.Bài tập trắc nghiệm
Dạng 1.Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
1.Cho tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 10. Khi đó:
A. .
B. .
C. .
D. .
2.Cho tập hợp . Khi đó:
A. .
B.
C.
D.
3.Tập hợp được hiểu là tập hợp
A. các số tự nhiên nhỏ hơn 5.
B. các số tự nhiên không vượt quá 5.
C. các số tự nhiên nhỏ hơn 5.
D. các số tự nhiên khác không không vượt quá 5.
4.Tập hợp các số nguyên lớn hơn -3 và nhỏ hơn 4 là
A. .
B. .
C. .
D.
5.Cho khẳng định nào sau đây là sai ?
A. .
B. .
C. .
D. .
6.Cho và khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
7.Cho ; và . Khi đó, tập hợp C là:
A. .
B. .
C. .
D. .
8.Cho hai tập hợp . Tập hợp nào sau đây là tập hợp con của cả hai tập hợp A và B ?
A. .
B. .
C. .
D. .
9.Tập hợp có số phần tử là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
10.Tập hợp có bao nhiêu phần tử ?
A. 97.
B. 98.
C. 99.
D. 100.
11.Tập hợp có số phần tử là
A. 100.
B. 101.
C. 102.
D. 103.
12.Số x trong biểu thức 3x – 2 = 7 có giá trị bằng:
A. 9.
B. 5.
C. 3.
D. 7.
13.Nếu 2.(x + 2) = 24 thì x bằng
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
14.Với khi đó an bằng
A. a.n.
B. a + n.
C. a + a + ... + a
(n số hạng)
D. a.a.....a
(n thừa số)
15.Biểu thức 35.32 có kết quả là
A. 37.
B. 33.
C. 310.
D. 97.
16.Số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5 trong các số sau
A. 130.
B. 230.
C. 330.
D. 430.
17.Cho số 42....0. Viết thêm vào chữ số nào vào dấu (...) để được số chia hết cho 2; 3 và 9.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
18.Cho , khi đó a – b là số tự nhiên nếu:
A. a < b.
B..
C. .
D. .
19. Phép tính (- 3) + (- 5)
1. Định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên . Các công thức về nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số , luỹ thừa của luỹ thừa .Cho ví dụ .
2. Tính chất chia hết của một tổng . Viết công thức tổng quát .
3. Dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9 .
4. Số nguyên tố , hợp số , hai số nguyên tố cùng nhau .
5. Định nghĩa ước , bội . ƯC , BC , ƯCLN, BCNN . Cách tìm ƯCLN và BCNN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố . Các trường hợp đặc biệt khi tìm ƯCLN và BCNN.
6. Thế nào là số nguyên dương , thế nào là số nguyên âm . Cho ví dụ .
7. Giá trị tuyệt đối của số nguyên là gì ? .Phát biểu quy tắc cộng trừ hai số nguyên .
8. Phát biểu quy tắc dấu ngoặc .
II. Lý thuyết hình học:
Vẽ được điểm, đường thẳng, tia.
Thế nào là hai tia đối nhau?
Khi nào có công thức cộng đoạn thằng AM + MB = AB?
Khi nào thì điểm M nằm giữa hai điểm A và B?
Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì ta có công thức nào?
Thế nào là trung điểm của đoạn thẳng? Thể hiện qua công thức?
A.Bài tập trắc nghiệm
Dạng 1.Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
1.Cho tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 3 và không vượt quá 10. Khi đó:
A. .
B. .
C. .
D. .
2.Cho tập hợp . Khi đó:
A. .
B.
C.
D.
3.Tập hợp được hiểu là tập hợp
A. các số tự nhiên nhỏ hơn 5.
B. các số tự nhiên không vượt quá 5.
C. các số tự nhiên nhỏ hơn 5.
D. các số tự nhiên khác không không vượt quá 5.
4.Tập hợp các số nguyên lớn hơn -3 và nhỏ hơn 4 là
A. .
B. .
C. .
D.
5.Cho khẳng định nào sau đây là sai ?
A. .
B. .
C. .
D. .
6.Cho và khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. .
B. .
C. .
D. .
7.Cho ; và . Khi đó, tập hợp C là:
A. .
B. .
C. .
D. .
8.Cho hai tập hợp . Tập hợp nào sau đây là tập hợp con của cả hai tập hợp A và B ?
A. .
B. .
C. .
D. .
9.Tập hợp có số phần tử là
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 8.
10.Tập hợp có bao nhiêu phần tử ?
A. 97.
B. 98.
C. 99.
D. 100.
11.Tập hợp có số phần tử là
A. 100.
B. 101.
C. 102.
D. 103.
12.Số x trong biểu thức 3x – 2 = 7 có giá trị bằng:
A. 9.
B. 5.
C. 3.
D. 7.
13.Nếu 2.(x + 2) = 24 thì x bằng
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
14.Với khi đó an bằng
A. a.n.
B. a + n.
C. a + a + ... + a
(n số hạng)
D. a.a.....a
(n thừa số)
15.Biểu thức 35.32 có kết quả là
A. 37.
B. 33.
C. 310.
D. 97.
16.Số nào chia hết cho cả 2; 3 và 5 trong các số sau
A. 130.
B. 230.
C. 330.
D. 430.
17.Cho số 42....0. Viết thêm vào chữ số nào vào dấu (...) để được số chia hết cho 2; 3 và 9.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
18.Cho , khi đó a – b là số tự nhiên nếu:
A. a < b.
B..
C. .
D. .
19. Phép tính (- 3) + (- 5)
 
Tin tức hàng ngày của báo Tuổi trẻ online
HÃY CHUNG TAY VÌ THẾ GIỚI XANH - HOÀ BÌNH ...
NHỮNG TẤM LÒNG VÀNG
BGH - Ban ĐDCMHS trường THCS Gia Hiệp xin trân trọng ghi
nhận những sự ủng hộ của các bậc CMHS...







Các ý kiến mới nhất