Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Gia Hiệp
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Phương trình hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thượng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:58' 04-11-2011
Dung lượng: 672.0 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thượng (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:58' 04-11-2011
Dung lượng: 672.0 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Trần Thanh Ngọc
Năm học
2011 -2012
L?P 8A3
Trường THCS Tân Châu
Hóa học
Giáo viên: Trần Thanh Ngọc
Kiểm tra bài cũ:
(?) Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng.
Áp dụng: Tính khối lượng khí oxi cần dùng khi đốt 24g cacbon sinh ra 88g khí cacbonđioxit?
Giáo viên: Trần Thanh Ngọc
* Phương trình hóa học biểu diễn phản ứng hóa học
VD: Cacbon + Oxi Cacbonđioxit
C + O2 CO2
(?) Phương trình hóa học dùng để làm gì?
Tiết 22: Bài PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
Giáo viên: Trần Thanh Ngọc
Có PT chữ: Hiđro + Oxi Nước
Tiết 22: Bài PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
I. Các bước lập phương trình hóa học
H2
O2
+
H2O
Sơ đồ phản ứng:
2
2
PTHH:
(?) Các bước lập PTHH?
H2
+
O2
H2O
----->
----->
2
H2
O2
H2O
+
Cân bằng
----->
Giáo viên: Trần Thanh Ngọc
* Cách cân bằng nhanh.
Ưu tiên cân bằng nguyên tố có số nguyên tử lớn nhất.
VD: Fe + O2 - - - > Fe3O4
+ Nếu chỉ số bên chẳn, bên lẻ: Thêm hệ số 2 trước CTHH chứa nguyên tố có số nguyên tử lẻ.
VD: Al + O2 - - - > Al2O3
+ Nếu 2 nguyên tố khác nhau cùng nằm trong một CTHH mà vế bên kia lại có chỉ số chẳn lẻ: Thêm hệ số 2 trước CTHH chứa nguyên tố có số nguyên tử lẻ.
VD: Al + HCl - - - > AlCl3 + H2
2. Ưu tiên cân bằng theo nhóm nguyên tử.
+ Cả 2 vế có nhóm: Cân bằng theo nhóm.
VD: Al + Cu(NO3)2 - - - > Al(NO3)3 + Cu
+ Một vế có nhóm và 1 vế không có nhóm: Cân bằng theo nguyên tố đầu nhóm.
VD: P2O5 + H2O - - - > H3PO4
Giáo viên: Trần Thanh Ngọc
Lưu ý
Trước khi thêm hệ số để cân bằng phải đếm số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế.
Thêm hệ số ở hợp chất trước, đơn chất sau.
Cần đếm tổng số nguyên tử trong trường hợp nguyên tố có mặt ở nhiều CTHH trong phản ứng.
Giáo viên: Trần Thanh Ngọc
Bài tập vận dụng
Bài 1: Lập phương trình hóa học cho các sơ đồ phản ứng sau:
Zn + O2 - - - > ZnO
P + O2 - - - > P2O5
Mg + HCl - - - > MgCl2 + H2
Fe2O3 + HCl - - - > FeCl3 + H2O
NaOH + Al2(SO4)3 - - - > Na2SO4 + Al(OH)3
Fe(OH)3 - - - > Fe2O3 + H2O
Giáo viên: Trần Thanh Ngọc
Bài 2: Điền CTHH thích hợp vào chỗ trống và cân bằng để hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau.
……… + O2 - - - > Na2O
H2 + ……… - - - > HCl
Al + HCl - - - > AlCl3 + ………
ZnCl2 + NaOH - - - > Zn(OH)2 + NaCl
Mg + ……… - - - > MgO
Giáo viên: Trần Thanh Ngọc
Năm học
2011 -2012
L?P 8A3
Hóa học
Chào quí thầy cô và các em học sinh.
 
Tin tức hàng ngày của báo Tuổi trẻ online
HÃY CHUNG TAY VÌ THẾ GIỚI XANH - HOÀ BÌNH ...
NHỮNG TẤM LÒNG VÀNG
BGH - Ban ĐDCMHS trường THCS Gia Hiệp xin trân trọng ghi
nhận những sự ủng hộ của các bậc CMHS...







Các ý kiến mới nhất