Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Gia Hiệp
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DE CUONG ON THI HKI TOAN 9 - NAM HOC 2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cao Hoang Thanh
Người gửi: Cao Hoàng Thành
Ngày gửi: 19h:45' 21-11-2011
Dung lượng: 371.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: Cao Hoang Thanh
Người gửi: Cao Hoàng Thành
Ngày gửi: 19h:45' 21-11-2011
Dung lượng: 371.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
LÝ THUYẾT
A/. ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
1/. Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a0 : Căn bậc hai số học của một số a0 là số không âm x = có bình phương bằng a.
2/. Điều kiện để có nghĩa : có nghĩa khi A 0.
3/. Hằng đẳng thức :
Định lý: Với mọi a R, ta có :
Tổng quát :
4/. Định lý khai phương một tích : Nếu thì
5/. Định lý khai phương một thương: Nếu thì
6/. Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn:
7/. Đưa một thừa số vào trong dấu căn: (Với B 0)
8/. Khử mẫu của biểu thức lấy căn: (với
9/. Căn bậc ba: + Định nghĩa:
+ Công thức : ;
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
1/. Tập xác định của hàm số là những giá trị của biến làm cho hàm số có nghĩa.
2/. Hàm số đồng biến , nghịch biến:
Cho hàm số y = f(x) xác định trong (a;b) , với x1< x2 .
+ Nếu f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trong (a;b).
+ Nếu f(x1) > f(x2) thì hàm số nghịch biến trong (a;b).
3/. Định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất:
+ Định nghĩa:Hàmsố bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b,trong đó a,b xác định R, a 0.
+ Tính chất: - TXĐ :
Biến thiên : a > 0 thì hàm số đồng biến trên R
a < 0 thì hàm số nghịch biến trên R
4/. Đồ thị hàm số:
+ y = ax , (a0) là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1;a)
+ y = ax + b, (a,b0) là đường thẳng.
5/.Vị trí tương đối của hai đường thẳng: (d1) : y = ax + b và (d2) : y = a’x + b’
(d1) //(d2) a = a’ và b b’
(d1) d2) a = a’ và b =b’
(d1) cắt(d2) a a’
(d1) d2) a.a’= - 1 (không cần lắm)
6/. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ,(a0)
a: gọi là hệ số góc ; b: gọi là tung độ gốc
a > 0 : đường thẳng tạo với trục Ox góc nhọn; a < 0 : đường thẳng tạo với trục Ox góc tù.
CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1/. Phương trình bậc nhất hai ẩn số có dạng ax + by = c (a,b,c R; a,b không đồng thời bằng 0;
x,y là hai ẩn)
Nghiệm của phương trình:
+ a = 0; b 0 nghiệm tổng quát (x, x R
+ a0; b = 0 nghiệm tổng quát y) , y R
+ a0; b 0 nghiệm tổng quát (xx R
2/. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số có dạng
+ Các cách giải: Đồ thị, phép thế, phép cộng.
+ Điều kiện nghiệm: @. Hệ có nghiệm duy nhất
@. Hệ vô số nghiệm
@. Hệ vô nghiệm
B/. HÌNH HỌC
1/.Định lý Thales (Thuận, đảo, hệ quả)
+ Thuận: IK//BC ta có:
+ Đảo: Nếu mà có một trong ba hệ thức trên thì IK//BC
+ Hệ quả:
2/. Định lý Pitago:
+ Thuận: Tam giác ABC vuông tại A thì BC2 = AB2 + AC2
+ Đảo: Nếu tam giác ABC có BC2 = AB2 + AC2 thì tam giác ABC vuông tại A.
3/. Định nghĩa đường tròn: Tập hợp các điểm cách điểm O cho trước một khoảng cách không đổi R > 0 được gọi là đường tròn tâm O bán kính R.
4/. Hai trường hợp chứng minh tam giác đồng dạng thường gặp:
+ Nếu hai góc của tam giác này bằng hai góc của tam
A/. ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
1/. Định nghĩa căn bậc hai số học của một số a0 : Căn bậc hai số học của một số a0 là số không âm x = có bình phương bằng a.
2/. Điều kiện để có nghĩa : có nghĩa khi A 0.
3/. Hằng đẳng thức :
Định lý: Với mọi a R, ta có :
Tổng quát :
4/. Định lý khai phương một tích : Nếu thì
5/. Định lý khai phương một thương: Nếu thì
6/. Đưa một thừa số ra ngoài dấu căn:
7/. Đưa một thừa số vào trong dấu căn: (Với B 0)
8/. Khử mẫu của biểu thức lấy căn: (với
9/. Căn bậc ba: + Định nghĩa:
+ Công thức : ;
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT
1/. Tập xác định của hàm số là những giá trị của biến làm cho hàm số có nghĩa.
2/. Hàm số đồng biến , nghịch biến:
Cho hàm số y = f(x) xác định trong (a;b) , với x1< x2 .
+ Nếu f(x1) < f(x2) thì hàm số đồng biến trong (a;b).
+ Nếu f(x1) > f(x2) thì hàm số nghịch biến trong (a;b).
3/. Định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất:
+ Định nghĩa:Hàmsố bậc nhất là hàm số có dạng y = ax + b,trong đó a,b xác định R, a 0.
+ Tính chất: - TXĐ :
Biến thiên : a > 0 thì hàm số đồng biến trên R
a < 0 thì hàm số nghịch biến trên R
4/. Đồ thị hàm số:
+ y = ax , (a0) là đường thẳng đi qua O(0;0) và A(1;a)
+ y = ax + b, (a,b0) là đường thẳng.
5/.Vị trí tương đối của hai đường thẳng: (d1) : y = ax + b và (d2) : y = a’x + b’
(d1) //(d2) a = a’ và b b’
(d1) d2) a = a’ và b =b’
(d1) cắt(d2) a a’
(d1) d2) a.a’= - 1 (không cần lắm)
6/. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b ,(a0)
a: gọi là hệ số góc ; b: gọi là tung độ gốc
a > 0 : đường thẳng tạo với trục Ox góc nhọn; a < 0 : đường thẳng tạo với trục Ox góc tù.
CHƯƠNG III: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1/. Phương trình bậc nhất hai ẩn số có dạng ax + by = c (a,b,c R; a,b không đồng thời bằng 0;
x,y là hai ẩn)
Nghiệm của phương trình:
+ a = 0; b 0 nghiệm tổng quát (x, x R
+ a0; b = 0 nghiệm tổng quát y) , y R
+ a0; b 0 nghiệm tổng quát (xx R
2/. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số có dạng
+ Các cách giải: Đồ thị, phép thế, phép cộng.
+ Điều kiện nghiệm: @. Hệ có nghiệm duy nhất
@. Hệ vô số nghiệm
@. Hệ vô nghiệm
B/. HÌNH HỌC
1/.Định lý Thales (Thuận, đảo, hệ quả)
+ Thuận: IK//BC ta có:
+ Đảo: Nếu mà có một trong ba hệ thức trên thì IK//BC
+ Hệ quả:
2/. Định lý Pitago:
+ Thuận: Tam giác ABC vuông tại A thì BC2 = AB2 + AC2
+ Đảo: Nếu tam giác ABC có BC2 = AB2 + AC2 thì tam giác ABC vuông tại A.
3/. Định nghĩa đường tròn: Tập hợp các điểm cách điểm O cho trước một khoảng cách không đổi R > 0 được gọi là đường tròn tâm O bán kính R.
4/. Hai trường hợp chứng minh tam giác đồng dạng thường gặp:
+ Nếu hai góc của tam giác này bằng hai góc của tam
 
Tin tức hàng ngày của báo Tuổi trẻ online
HÃY CHUNG TAY VÌ THẾ GIỚI XANH - HOÀ BÌNH ...
NHỮNG TẤM LÒNG VÀNG
BGH - Ban ĐDCMHS trường THCS Gia Hiệp xin trân trọng ghi
nhận những sự ủng hộ của các bậc CMHS...







Các ý kiến mới nhất