Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Gia Hiệp
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài Axit - Bazơ - muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thượng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:45' 30-03-2011
Dung lượng: 412.5 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thượng (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:45' 30-03-2011
Dung lượng: 412.5 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quí
thầy cô và
các em học sinh
tham dự tiết học.
Kiểm tra bài cũ
Axit clohiđric
HCl
- Cl
Clorua
Axit sunfurhiđric
H2S
=S
- HS
Sunfua
Hiđrosunfua
Axit sunfurơ
H2SO3
= SO3
- HSO3
Sunfit
Hiđrosunfit
Axit sunfuric
H2SO4
=SO4
- HSO4
Sunfat
Hiđrosunfat
Axit cacbonic
H2CO3
= CO3
- HCO3
Cacbonat
Hiđrocacbonat
Axit photphoric
H3PO4
≡PO4
=HPO4
- H2PO4
Photphat
Hiđrophotphat
Đi hiđrophotphat
Axit nitric
HNO3
- NO3
Nitrat
1
6
2
4
3
5
7
Na
Cl
H
SO4
H
H2
K
Tiết 56
Bài37 (tiết 2)
Axit – Bazơ – Muối
III. Muối
Định nghĩa:
Muối trung hòa
Muối axit
Tên muối: Tên kim loại (hóa trị) + tên gốc axit.
Kim loại liên kết với gốc axit
không còn nguyên tử H
Kim loại liên kết với gốc axit
còn nguyên tử H.
VD: Na2CO3 (Natri cacbonat)
VD: NaHCO3 ( Natri hiđrocacbonat)
Muối là hợp chất trong phân tử gồm 1 hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit.
2. Gọi tên – phân loại:
-Cl
=SO4
≡PO4
-HCO3
K(I)
Ca(II)
Fe(II)
Al(III)
CaCl2
(Canxi Clorua)
FeCl2
(Sắt II Clorua)
AlCl3
(Nhôm Clorua)
K2SO4
(Kali Sunfat)
CaSO4
(Canxi Sunfat)
FeSO4
(Sắt II Sunfat)
Al2(SO4)3
(Nhôm sunfat)
K3PO4
(Kali photphat)
Ca3(PO4)2
(Canxi photphat)
Fe3(PO4)2
(Sắt II photphat)
AlPO4
(Nhôm photphat)
KHCO3
(Kali hiđrôcacbonat)
Ca(HCO3)2
(Canxi hiđrôcacbonat)
Fe(HCO3)2
(Sắt II hiđrôcacbonat)
Al(HCO3)3
(Nhôm hiđrôcacbonat)
NaCl
Na
KCl
Kali clorua
CaSO4
(Canxi sunphat)
FeSO4
(Sắt II sunphat)
Al2(SO4)3
(Nhôm sun phat)
Bài 1
Oxit
Axit
Bazơ
Muối
HCl
Fe(OH)2
BaO
H2S
NaHSO4
K2SO3
P2O5
KOH
HNO3
FeCl2
Al2S3
Em hãy gọi tên và sắp xếp các chất trên vào các cột bên dưới sao cho đúng.
Bài 2
Cho 9g sắt(II) hiđroxit tác dụng hết với dd axit clohiđric thu được muối sắt (II) clorua và nước.
Viết PTHH?
Tính khối lượng muối tạo thành? ( Fe = 56; H=1; O=16; Cl=35,5)
Bài 3
b. Khối lượng FeCl2 tạo thành
m=n.M=0,1.91,5 =9,15(g)
Đề bài: 9g Fe(OH)2 + ddHCl -->FeCl2 + H2O
a. PTHH: Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + H2O
Số mol Fe(OH)2 n= m/M = 9/90 = 0,1(mol)
PT Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + H2O
1 1
PTHH
0,1mol
0,1mol
DẶN DÒ:
Học bài và hoàn thành các bài tập trong SGK/130.
Chuẩn bị bài luyện tập 7, ôn lại các kiến thức cần nhớ SGK/131, xem trước các bài tập 1/131; 2,3/132
Thanks , goodbye and see you again!
thầy cô và
các em học sinh
tham dự tiết học.
Kiểm tra bài cũ
Axit clohiđric
HCl
- Cl
Clorua
Axit sunfurhiđric
H2S
=S
- HS
Sunfua
Hiđrosunfua
Axit sunfurơ
H2SO3
= SO3
- HSO3
Sunfit
Hiđrosunfit
Axit sunfuric
H2SO4
=SO4
- HSO4
Sunfat
Hiđrosunfat
Axit cacbonic
H2CO3
= CO3
- HCO3
Cacbonat
Hiđrocacbonat
Axit photphoric
H3PO4
≡PO4
=HPO4
- H2PO4
Photphat
Hiđrophotphat
Đi hiđrophotphat
Axit nitric
HNO3
- NO3
Nitrat
1
6
2
4
3
5
7
Na
Cl
H
SO4
H
H2
K
Tiết 56
Bài37 (tiết 2)
Axit – Bazơ – Muối
III. Muối
Định nghĩa:
Muối trung hòa
Muối axit
Tên muối: Tên kim loại (hóa trị) + tên gốc axit.
Kim loại liên kết với gốc axit
không còn nguyên tử H
Kim loại liên kết với gốc axit
còn nguyên tử H.
VD: Na2CO3 (Natri cacbonat)
VD: NaHCO3 ( Natri hiđrocacbonat)
Muối là hợp chất trong phân tử gồm 1 hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều gốc axit.
2. Gọi tên – phân loại:
-Cl
=SO4
≡PO4
-HCO3
K(I)
Ca(II)
Fe(II)
Al(III)
CaCl2
(Canxi Clorua)
FeCl2
(Sắt II Clorua)
AlCl3
(Nhôm Clorua)
K2SO4
(Kali Sunfat)
CaSO4
(Canxi Sunfat)
FeSO4
(Sắt II Sunfat)
Al2(SO4)3
(Nhôm sunfat)
K3PO4
(Kali photphat)
Ca3(PO4)2
(Canxi photphat)
Fe3(PO4)2
(Sắt II photphat)
AlPO4
(Nhôm photphat)
KHCO3
(Kali hiđrôcacbonat)
Ca(HCO3)2
(Canxi hiđrôcacbonat)
Fe(HCO3)2
(Sắt II hiđrôcacbonat)
Al(HCO3)3
(Nhôm hiđrôcacbonat)
NaCl
Na
KCl
Kali clorua
CaSO4
(Canxi sunphat)
FeSO4
(Sắt II sunphat)
Al2(SO4)3
(Nhôm sun phat)
Bài 1
Oxit
Axit
Bazơ
Muối
HCl
Fe(OH)2
BaO
H2S
NaHSO4
K2SO3
P2O5
KOH
HNO3
FeCl2
Al2S3
Em hãy gọi tên và sắp xếp các chất trên vào các cột bên dưới sao cho đúng.
Bài 2
Cho 9g sắt(II) hiđroxit tác dụng hết với dd axit clohiđric thu được muối sắt (II) clorua và nước.
Viết PTHH?
Tính khối lượng muối tạo thành? ( Fe = 56; H=1; O=16; Cl=35,5)
Bài 3
b. Khối lượng FeCl2 tạo thành
m=n.M=0,1.91,5 =9,15(g)
Đề bài: 9g Fe(OH)2 + ddHCl -->FeCl2 + H2O
a. PTHH: Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + H2O
Số mol Fe(OH)2 n= m/M = 9/90 = 0,1(mol)
PT Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + H2O
1 1
PTHH
0,1mol
0,1mol
DẶN DÒ:
Học bài và hoàn thành các bài tập trong SGK/130.
Chuẩn bị bài luyện tập 7, ôn lại các kiến thức cần nhớ SGK/131, xem trước các bài tập 1/131; 2,3/132
Thanks , goodbye and see you again!
 
Tin tức hàng ngày của báo Tuổi trẻ online
HÃY CHUNG TAY VÌ THẾ GIỚI XANH - HOÀ BÌNH ...
NHỮNG TẤM LÒNG VÀNG
BGH - Ban ĐDCMHS trường THCS Gia Hiệp xin trân trọng ghi
nhận những sự ủng hộ của các bậc CMHS...







Các ý kiến mới nhất